Máy mài bánh răng 5 trục tự động

Mô tả máy mài bánh răng 5 trục
Máy mài bánh răng 5 trục tự động là một loại máy công cụ có kết cấu tinh vi, được thiết kế để thực hiện quy trình mài lưỡi cưa bay (flying saw) với độ chính xác cao và hiệu suất vượt trội.
Tự động: Điều này có nghĩa là máy vận hành mà không cần sự can thiệp thủ công liên tục. Máy thường được điều khiển bởi hệ thống CNC (Điều khiển số bằng máy tính), cho phép thiết lập các chu trình mài được lập trình sẵn và giảm thiểu tối đa sự tham gia của người vận hành.
5 trục: Thuật ngữ này chỉ khả năng của máy trong việc di chuyển đá mài và/hoặc phôi bánh răng dọc theo năm trục chuyển động độc lập.
Thông số máy mài bánh răng
| Control System | Self-developed Motion Control System |
| Grinding Outer Diameter | 180-650mm |
| Grinding Pitch | T2-T22mm |
| Grinding Teeth Number | 30-500 |
| Grindable Shapes | Triangular Teeth Chamfers |
| Rounded Teeth Grooving And Chamfering | |
| High And Low Teeth And Chamfers | |
| Saw Blade Thickness | ≤6.0mm |
| Saw Blade Grinding Angle | Anterior Angularity 0-24° |
| Rear Angle 0-24° | |
| Accuracy ±1° | |
| Chamfering Angle And Accuracy | 45°±1°, ±0.05mm |
| Tooth Depth And Tooth Base Arc Precision | ±0.01mm, R±0.01mm |
Các bộ phận của máy mài bánh răng
| No. | Item | Brand | Quantities | Note |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Servo Motor Driver | Delta | 4 | 2*0.9Kw+2*0.75Kw |
| 2 | 12-inch Touch Screen | Delta | 1 | |
| 3 | Converter | Delta | 1 | |
| 4 | Servo Precision Reducer | APEX DYNAMICS | 1 | |
| 5 | Precision High-speed Waterproof Motor | Customized Version | 1 | 5.5Kw |
| 6 | Insertion High Pressure Water Pump | SIEMU | 1 | 1.1Kw |
| 7 | Automatic Grease Pump | MIRAN | 1 | 100W |
| 8 | Contactors | FUJI | 2 | |
| 9 | Motor Starter | FUJI | 6 | |
| 10 | Interrupter | FUJI | 4 | |
| 11 | Relay (Electronics) | IDEC | 6 | |
| 12 | Switching Power Supply | MW | 1 | |
| 13 | Foldable Warning Light | TEND | 1 | |
| 14 | LED Explosion-proof Light | HNTD | 1 | |
| 15 | Proximity Switch | Panasonic | 4 | |
| 16 | Ball Screw | TBI | 3 | |
| 17 | Linear Guides | HIWIN | 8 |
Quy trình sản xuất
Xả cuộn → Mở cuộn → Cắt và Hàn nối → Bộ tích trữ dạng xoắn ốc → Định hình → Hàn cảm ứng tần số cao → Loại bỏ bavia ngoài → Làm nguội → Định cỡ → Cắt bay → Bàn ra phôi → Kiểm tra → Đóng gói → Kho bãi






