
Máy xẻ cuộn thép



Mô tả máy dây chuyền xẻ cuộn thép
Máy xẻ băng chủ yếu được sử dụng để cắt xẻ các loại vật liệu như băng thép không gỉ, cuộn thép, băng thép carbon và băng đồng. Các cuộn vật liệu lớn được chia thành các cuộn có chiều rộng nhỏ hơn nhờ hệ thống dao cắt được lắp trên giá đỡ dao. Các thiết bị chính của máy bao gồm: bộ phận xả cuộn, xe nâng cuộn, cụm trục ép (pinch roll), cụm nắn phẳng, giá đỡ dao xẻ, bộ phận thu hồi phế liệu, cụm trục tạo lực căng, bộ phận cuộn lại, thiết bị tách dải (over-arm separator), cơ cấu đẩy cuộn, thiết bị dỡ cuộn, v.v.
Dựa trên độ dày của vật liệu, máy được phân loại thành máy xẻ tấm mỏng, máy xẻ tấm độ dày trung bình và máy xẻ tấm dày. Dựa trên loại vật liệu kim loại, máy bao gồm các loại như máy xẻ băng đồng, máy xẻ thép không gỉ, máy xẻ tấm thép cán nóng hoặc cán nguội, và máy xẻ thép kỹ thuật điện (thép silic).

Thông số kỹ thuật máy xẻ cuộn thép
| Steel Coil Parameters | Material | Cold Rolled Sheets And Gl Sheets |
|---|---|---|
| Tensile Strength | Tensile Strength σb≤500Mpa
Yield Strength σs≤235Mpa |
|
| Steel Thickness | 0.8-3.0mm | |
| Steel Width | 500-2200(Max) | |
| Steel Coil Weight | 30T | |
| Slit Parameter | Max Slit Quantity | 10 Pcs (0.8mm)7 Pcs (4.0mm) |
| Width Precision | ±0.05mm | |
| Other Parameters | Power | Carbon Steel Coil Q235B(ASTM GR·D, σs 230) or higher |
| Line Speed | 0-100m/min | |
| Operator Needed | 1 mechanical engineer +2 common workers | |
| Line Direction | Customer’s request | |
| Machine Color | Customer’s request |
Quy trình vận hành máy xẻ cuộn thép
Xe chở cuộn → Máy xả cuộn → Máy nắn phẳng → Máy cắt → Thiết bị căn chỉnh → Máy xẻ băng → Máy thu hồi phế liệu → Máy tạo lực căng → Máy cuộn lại → Xe dỡ cuộn → Tay đè giữ cuộn

Ứng dụng của máy xẻ cuộn thép




